Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proceed to

/prəˈsiːd tuː/

Nghĩa thường dùng

đi tới, tiến tới (trang trọng) động từ

“Passengers for Da Nang should proceed to gate 12.”Hành khách đi Đà Nẵng vui lòng ra cổng số 12.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...