Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proceed with caution

/prəˈsiːd wɪð ˈkɔːʃən/

Nghĩa thường dùng

Tiếp tục một cách cẩn thận, đặc biệt trong các tình huống rủi ro. cụm từ

“You should proceed with caution when crossing the street.”Bạn nên tiếp tục cẩn thận khi băng qua đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...