Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

procurement manager

Nghĩa thường dùng

người quản lý mua sắm danh từ

“The procurement manager is responsible for negotiating contracts with suppliers.”Người quản lý mua sắm có trách nhiệm đàm phán hợp đồng với nhà cung cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người quản lý mua sắm
    • procurement process: quy trình mua sắm
    • procurement strategy: chiến lược mua sắm
  • người phụ trách việc mua hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...