procurement manager
Nghĩa thường dùng
“The procurement manager is responsible for negotiating contracts with suppliers.”Người quản lý mua sắm có trách nhiệm đàm phán hợp đồng với nhà cung cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người quản lý mua sắm
- procurement process: quy trình mua sắm
- procurement strategy: chiến lược mua sắm
- người phụ trách việc mua hàng