Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prodigally

/'prɒdɪglɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prodigally

//

* phó từ
  • hoang phí (về việc tiêu tiền, sử dụng tài nguyên)
  • rộng rãi, hào phóng (với cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a prodigal manner; with profusion of expense; extravagantly; wasteful; profusely; lavishly; as, an estate prodigally dissipated.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...