Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product awareness

/ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về sản phẩm cụm từ

“Increasing product awareness is vital for new launches.”Tăng cường nhận thức về sản phẩm là rất quan trọng cho các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...