product demonstration
/ˈprɒdʌkt ˌdɛmənˈstreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
sự trình diễn sản phẩm, buổi giới thiệu sản phẩm
cụm từ
“Ms. Farhadi's product demonstration lasted over an hour and impressed all the investors.”Buổi trình diễn sản phẩm của cô Farhadi kéo dài hơn một giờ và gây ấn tượng với tất cả các nhà đầu tư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự trình diễn sản phẩm, buổi giới thiệu sản phẩm
- product demonstration video: video trình diễn sản phẩm
- live product demonstration: buổi trình diễn sản phẩm trực tiếp
- product demonstration event: sự kiện giới thiệu sản phẩm