Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product development

/ˈprɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tạo ra sản phẩm mới hoặc cải tiến sản phẩm hiện có. cụm từ

“Product development is essential for staying competitive.”Phát triển sản phẩm là rất cần thiết để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...