Product differentiation
/ˈprɒdʌkt ˌdɪfərɛnʃiˈeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Làm cho sản phẩm khác biệt so với các sản phẩm của đối thủ.
cụm từ
“Product differentiation is key to gaining market share.”Khác biệt hóa sản phẩm là chìa khóa để chiếm lĩnh thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Product differentiation
//
- (Econ) Sự khác biệt hoá sản phẩm.+ Điều này tồn tại trong phạm vi một ngành khi mỗi nhà sản xuất bán một sản phẩm mà các đặc trưng của nó phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.