Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product display

Nghĩa thường dùng

Cách hàng hóa được sắp xếp và trình bày trong một cửa hàng. cụm từ

“An attractive product display can increase sales.”Một cách trình bày sản phẩm hấp dẫn có thể tăng doanh số bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...