Product innovation
Nghĩa thường dùng
Đổi mới sản phẩm.
cụm từ
“Product innovation is key to staying competitive in retail.”Đổi mới sản phẩm là chìa khóa để duy trì tính cạnh tranh trong bán lẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Product innovation
//
- (Econ) Phát kiến về sản phẩm.+ Sự thay đổi của một doanh ghiệp đối với sản phẩm có thể bán được của nó và sự thay đổi đó có thể xuất hiện do một sự bổ sung về công nghệ, hoặc một sự thay đổi về các giá tương đối có thể là sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng.