Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product launch

/ˈprɒdʌkt lɔːnʧ/

Nghĩa thường dùng

sự ra mắt sản phẩm mới trên thị trường cụm từ

“The product launch was highly anticipated by consumers.”Sự ra mắt sản phẩm được người tiêu dùng rất mong đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...