Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product launch event

/ˈprɒdʌkt lɔːnʧ ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

sự kiện ra mắt sản phẩm cụm từ

“The product launch event was a huge success.”Sự kiện ra mắt sản phẩm rất thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...