Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product line

/ˈprɒdʌkt laɪn/

Nghĩa thường dùng

Một nhóm sản phẩm liên quan được cung cấp bởi một công ty. cụm từ

“The company expanded its product line to include more options.”Công ty đã mở rộng dòng sản phẩm để bao gồm nhiều tùy chọn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...