Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

product pricing

/ˈprɒdʌkt ˈpraɪsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

định giá sản phẩm cụm từ

“Product pricing can influence customer buying decisions.”Định giá sản phẩm có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...