product promotion
/ˈprɒdʌkt prəˈmoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
Các hoạt động quảng cáo và bán sản phẩm.
cụm từ
“The product promotion attracted many new customers.”Chương trình khuyến mãi sản phẩm đã thu hút nhiều khách hàng mới.