Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

production capacity

/prəˈdʌk.ʃən kəˈpæs.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

năng lực sản xuất cụm từ

“The factory increased its production capacity.”Nhà máy tăng năng lực sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...