Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

production schedule

/prəˈdʌk.ʃən ˈskedʒ.uːl/

Nghĩa thường dùng

lịch trình sản xuất danh từ

“The production schedule is tight this month.”Lịch trình sản xuất tháng này rất chặt chẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...