Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

production value

/prəˈdʌkʃən ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

Chất lượng tổng thể của các yếu tố sản xuất của một bộ phim. cụm từ

“High production value enhances the viewing experience.”Giá trị sản xuất cao làm tăng trải nghiệm xem phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...