Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Productivity growth

Nghĩa thường dùng

Tăng năng suất cụm từ

“Sustained productivity growth is essential for economic development and improving living standards in emerging markets.”Tăng năng suất bền vững là điều cần thiết cho sự phát triển kinh tế và cải thiện mức sống ở các thị trường mới nổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...