Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional experience

/prəˈfɛʃənl ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm chuyên môn danh từ

“Highlight your professional experience in your CV.”Nêu bật kinh nghiệm chuyên môn của bạn trong CV.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...