professional networking
/prəˈfɛʃənl ˈnɛtˌwɜːrkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
xây dựng mối quan hệ để phát triển nghề nghiệp
cụm từ
“Professional networking can open doors to new job prospects.”Mạng lưới chuyên nghiệp có thể mở ra cơ hội việc làm mới.