professional qualification
Nghĩa thường dùng
bằng cấp chuyên nghiệp
danh từ
“She is pursuing a professional qualification in accounting.”Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bằng cấp chuyên nghiệp
- obtain a professional qualification: đạt được bằng cấp chuyên nghiệp
- professional qualification assessment: đánh giá bằng cấp chuyên nghiệp
- chứng chỉ nghề nghiệp