Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

professional qualification

Nghĩa thường dùng

bằng cấp chuyên nghiệp danh từ

“She is pursuing a professional qualification in accounting.”Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bằng cấp chuyên nghiệp
    • obtain a professional qualification: đạt được bằng cấp chuyên nghiệp
    • professional qualification assessment: đánh giá bằng cấp chuyên nghiệp
  • chứng chỉ nghề nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...