Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Profit margin

/ˈprɒfɪt ˈmɑːrdʒɪn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

biên lợi nhuận danh từ

“Thin profit margins worry investors.”Biên lợi nhuận mỏng làm các nhà đầu tư lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Profit margin

//

  • (Econ) Chênh lệch lợi nhuận+ Lợi nhuận của từng đơn vị sản lượng được biểu hiện dưới dạng một số phần trăm của giá.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...