Profit margin
/ˈprɒfɪt ˈmɑːrdʒɪn/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
biên lợi nhuận
danh từ
“Thin profit margins worry investors.”Biên lợi nhuận mỏng làm các nhà đầu tư lo lắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Profit margin
//
- (Econ) Chênh lệch lợi nhuận+ Lợi nhuận của từng đơn vị sản lượng được biểu hiện dưới dạng một số phần trăm của giá.