Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profit-making

/ˈprɒfɪtˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có mục đích kiếm lợi nhuận tính từ

“The profit-making strategy helped the company grow rapidly.”Chiến lược kiếm lợi nhuận đã giúp công ty phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...