profusion
Nghĩa thường dùng
“The exhibition featured a profusion of local artwork.”Triển lãm trưng bày vô số tác phẩm nghệ thuật địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
profusion
/profusion/
danh từ
- sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being extremely abundant