Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profusion

/profusion/ Collins ★ phổ biến #15972

Nghĩa thường dùng

sự phong phú, dồi dào danh từ

“The exhibition featured a profusion of local artwork.”Triển lãm trưng bày vô số tác phẩm nghệ thuật địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

profusion

/profusion/

danh từ

  • sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being extremely abundant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...