progeny
/progeny/ TOEFLGRE phổ biến #16855
Nghĩa thường dùng
con cháu, hậu duệ
danh từ
“His progeny inherited the estate.”Con cháu của ông ấy thừa kế điền sản.
Biến thể từ
progenies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
progeny
/progeny/
danh từ
- con cái, con cháu, dòng dõi
- (nghĩa bóng) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh
n the immediate descendants of a person