Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

progeny

/progeny/ TOEFLGRE phổ biến #16855

Nghĩa thường dùng

con cháu, hậu duệ danh từ

“His progeny inherited the estate.”Con cháu của ông ấy thừa kế điền sản.

Biến thể từ progenies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

progeny

/progeny/

danh từ

  • con cái, con cháu, dòng dõi
  • (nghĩa bóng) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh

n the immediate descendants of a person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...