Từ điển Anh–Việt

112.368 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

program administrator

Nghĩa thường dùng

người quản lý chương trình danh từ

“The program administrator is responsible for overseeing the project's implementation.”Người quản lý chương trình chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người quản lý chương trình
    • program administrator role: vai trò người quản lý chương trình
  • người điều hành chương trình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...