program administrator
Nghĩa thường dùng
người quản lý chương trình
danh từ
“The program administrator is responsible for overseeing the project's implementation.”Người quản lý chương trình chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người quản lý chương trình
- program administrator role: vai trò người quản lý chương trình
- người điều hành chương trình