program picture
/program picture/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
program picture
/program picture/
danh từ
- phim phụ (nằm trong chương trình buổi chiếu phim)
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...