Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

progressively

/prəˈɡres.ɪv.li/ phổ biến #10474

Nghĩa thường dùng

ngày càng, từng bước tiến bộ trạng từ

“The software has become progressively easier to use.”Phần mềm đã trở nên ngày càng dễ sử dụng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

progressively

//

* phó từ
  • tăng lên; tăng dần dần từng nấc
Định nghĩa tiếng Anh

r advancing in amount or intensity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...