Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prohibitively high costs

Nghĩa thường dùng

chi phí cao cụm từ

“Many families are unable to afford prohibitively high costs associated with advanced medical treatments.”Nhiều gia đình không thể chi trả cho chi phí cao liên quan đến các phương pháp điều trị y tế tiên tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...