Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prohibitory

/prohibitory/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prohibitory

/prohibitory/

tính từ

  • cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive prices: giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive tax: thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

s tending to discourage (especially of prices)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...