Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

prohibitory

/prohibitory/

tính từ

  • cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive prices: giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive tax: thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

s tending to discourage (especially of prices)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...