Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

project confidence

/prəˈdʒɛkt ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tự tin cụm từ

“Wearing the right outfit can help project confidence.”Mặc trang phục phù hợp có thể giúp thể hiện sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...