Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

project scope

/ˈprɒdʒɛkt skoʊp/

Nghĩa thường dùng

Ranh giới và giới hạn của một dự án. cụm từ

“Clearly defining the project scope is essential.”Xác định rõ ràng phạm vi dự án là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...