project timelines
Nghĩa thường dùng
“Setting clear project timelines is crucial for success.”Đặt ra thời gian dự án rõ ràng là rất quan trọng để thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Setting clear project timelines is crucial for success.”Đặt ra thời gian dự án rõ ràng là rất quan trọng để thành công.
Đang tải...