Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

projection system

Nghĩa thường dùng

hệ thống chiếu danh từ

“The new projection system enhances the viewing experience for all audiences.”Hệ thống chiếu mới nâng cao trải nghiệm xem cho tất cả khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống chiếu
    • audio-visual projection system: hệ thống chiếu hình ảnh và âm thanh
  • hệ thống trình chiếu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...