projection system
Nghĩa thường dùng
hệ thống chiếu
danh từ
“The new projection system enhances the viewing experience for all audiences.”Hệ thống chiếu mới nâng cao trải nghiệm xem cho tất cả khán giả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống chiếu
- audio-visual projection system: hệ thống chiếu hình ảnh và âm thanh
- hệ thống trình chiếu