Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prokaryote

/prәu'kæriәut/ phổ biến #42125
Biến thể từ prokaryotes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prokaryote

//

* danh từ
  • sinh vật chưa có nhân điển hình (sinh vật nhân nguyên thủy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unicellular organism having cells lacking membrane-bound nuclei; bacteria are the prime example but also included are blue-green algae and actinomycetes and mycoplasma

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...