Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolongate

/prolongate/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolongate

/prolongate/

ngoại động từ

  • kéo dài; nối dài; gia hạn
    • to prolong a straigh line: kéo dài một đường thẳng
    • to prolong a visit: kéo dài cuộc đi thăm
    • to prolong a wall: nối dài thêm một bức tường
  • phát âm kéo dài (một âm tiết...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To prolong; to extend in space or in time.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...