Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolonged vigils

/prəˈlɔŋd ˈvɪdʒ.əlz/

Nghĩa thường dùng

sự thức tỉnh kéo dài cụm từ

“They held prolonged vigils for peace.”Họ tổ chức những buổi thức tỉnh kéo dài vì hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...