Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prominently

/'prɔminәntli/ phổ biến #9654

Nghĩa thường dùng

Nổi bật, đáng chú trạng từ

“The new policy was prominently displayed on the university's website for all students to see.”Chính sách mới được hiển thị nổi bật trên trang web của trường đại học để tất cả sinh viên đều thấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prominently

//

* phó từ
  • lồi lên, nhô lên
  • dễ thấy, nổi bật
  • xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a prominent way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...