prominently
/'prɔminәntli/ phổ biến #9654
Nghĩa thường dùng
Nổi bật, đáng chú
trạng từ
“The new policy was prominently displayed on the university's website for all students to see.”Chính sách mới được hiển thị nổi bật trên trang web của trường đại học để tất cả sinh viên đều thấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prominently
//
* phó từ- lồi lên, nhô lên
- dễ thấy, nổi bật
- xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a prominent way