Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promise to do sth

/ˈprɒmɪs tə duː ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hứa làm gì động từ

“He promised to bring my book back tomorrow.”Anh ấy hứa mai sẽ trả lại sách cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...