promising career
Nghĩa thường dùng
sự nghiệp đầy triển vọng
cụm từ
“She has a promising career in medicine.”Cô ấy có một sự nghiệp đầy triển vọng trong ngành y.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has a promising career in medicine.”Cô ấy có một sự nghiệp đầy triển vọng trong ngành y.
Đang tải...