promissory
/'prɒmisәri/ phổ biến #26499
Nghĩa thường dùng
có tính chất cam kết, hứa hẹn (pháp lý)
tính từ
“A promissory note obligates the borrower to repay the debt.”Giấy nhận nợ buộc người vay hoàn trả khoản nợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
promissory
//
* tính từ- hứa hẹn; hẹn (trả tiền )
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or having the character of a promise