Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promissory

/'prɒmisәri/ phổ biến #26499

Nghĩa thường dùng

có tính chất cam kết, hứa hẹn (pháp lý) tính từ

“A promissory note obligates the borrower to repay the debt.”Giấy nhận nợ buộc người vay hoàn trả khoản nợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promissory

//

* tính từ
  • hứa hẹn; hẹn (trả tiền )
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the character of a promise

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...