Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promissory note

/ˈprɒm.ɪ.sər.i nəʊt/

Nghĩa thường dùng

giấy hứa trả nợ, kỳ phiếu cụm từ

“He signed a promissory note committing to repay the loan.”Anh ký giấy hứa trả nợ cam kết hoàn trả khoản vay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promissory note

//

* danh từ
  • giấy hẹn trả tiền
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...