Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote – promotion – promotable

/prəˈmoʊt/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến động từ

“He was promoted to manager last year.”Anh ấy đã được thăng chức lên quản lý năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...