Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote access

/prəˈmoʊt ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy việc tiếp cận cụm từ

“Programs aim to promote access to education for all.”Các chương trình nhằm thúc đẩy việc tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...