Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote active ageing

/prəˈmoʊt ˈæk.tɪv ˈeɪ.dʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực cụm từ

“Programs promote active ageing through various activities.”Các chương trình khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực thông qua nhiều hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...