promote active ageing
/prəˈmoʊt ˈæk.tɪv ˈeɪ.dʒɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực
cụm từ
“Programs promote active ageing through various activities.”Các chương trình khuyến khích người cao tuổi tham gia tích cực thông qua nhiều hoạt động.