Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote active lifestyle

/prəˈmoʊt ˈæk.tɪv ˈlaɪf.staɪl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống bao gồm hoạt động thể chất cụm từ

“Communities should promote active lifestyle for better health.”Cộng đồng nên khuyến khích lối sống năng động để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...