Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote age awareness

/prəˈmoʊt eɪdʒ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích hiểu biết về các vấn đề liên quan đến lão hóa. cụm từ

“We need to promote age awareness in our community.”Chúng ta cần khuyến khích nhận thức về tuổi tác trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...