Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote artistic expression

/prəˈmoʊt ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và khuyến khích sự sáng tạo trong nghệ thuật cụm từ

“Communities should promote artistic expression through festivals.”Cộng đồng nên khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật thông qua các lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...