Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote biodiversity

/prəˈmoʊt ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy đa dạng sinh học. cụm từ

“Efforts to promote biodiversity are essential for healthy ecosystems.”Nỗ lực thúc đẩy đa dạng sinh học là rất cần thiết cho hệ sinh thái khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...